noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng tối, sự tối tăm. A complete or (more often) partial absence of light. Ví dụ : "Dark surrounds us completely." Bóng tối bao trùm lấy chúng ta hoàn toàn. phenomena physics nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ U tối, sự ngu dốt, sự kém hiểu biết. Ignorance. Ví dụ : "The lawyer was left in the dark as to why the jury was dismissed." Luật sư hoàn toàn bị bỏ mặc trong sự u tối về lý do tại sao bồi thẩm đoàn bị giải tán. mind philosophy education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đêm tối, bóng đêm. Nightfall. Ví dụ : "It was after dark before we got to playing baseball." Trời đã tối mịt rồi chúng tôi mới bắt đầu chơi bóng chày. time nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng tối, sắc tối. A dark shade or dark passage in a painting, engraving, etc. Ví dụ : "The artist deepened the darks in the landscape painting to create a more dramatic contrast between the shadows and highlights. " Để tạo sự tương phản ấn tượng hơn giữa bóng và ánh sáng, họa sĩ đã tô đậm các vùng tối/sắc tối trong bức tranh phong cảnh. art appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối sầm lại, trở nên tối, làm tối đi. To grow or become dark, darken. Ví dụ : "As the sun sets, the sky gradually darks. " Khi mặt trời lặn, bầu trời dần dần tối sầm lại. appearance weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn mình, lẩn khuất, núp bóng. To remain in the dark, lurk, lie hidden or concealed. Ví dụ : "The cat darks under the bed when the vacuum cleaner is turned on. " Con mèo ẩn mình dưới gầm giường mỗi khi máy hút bụi bật lên. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tối, che khuất, làm mờ. To make dark, darken; to obscure. Ví dụ : "The heavy clouds darks the sky, making it difficult to see. " Những đám mây dày đặc làm tối bầu trời, khiến cho việc nhìn trở nên khó khăn. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc