noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da chuột chũi. The fur of a mole. Ví dụ : "The luxurious moleskin felt incredibly soft and warm against my skin. " Lớp da chuột chũi sang trọng này khi chạm vào da tôi có cảm giác mềm mại và ấm áp đến khó tin. animal material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vải da chuột. A cotton twill fabric with a heavy velvety nap. Ví dụ : "The carpenter wore trousers made of durable moleskin to protect his legs while he worked. " Người thợ mộc mặc quần làm bằng vải da chuột bền chắc để bảo vệ chân khi làm việc. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần áo vải moleskin. (by extension, in the plural) Clothing made of this fabric. Ví dụ : "My grandfather always wore moleskins when he was gardening. " Ông tôi thường mặc quần áo vải moleskin khi làm vườn. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng dán chống phồng rộp. A padded adhesive bandage used to prevent or treat blisters. Ví dụ : "After my long hike, I put moleskin on the hot spots on my heels to prevent blisters. " Sau chuyến đi bộ đường dài, tôi dán băng dán chống phồng rộp lên những chỗ nóng rát ở gót chân để tránh bị phồng rộp. medicine material aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dán băng da, che bằng băng da. To cover with a moleskin bandage. Ví dụ : "Because the new shoes rubbed his heels, he decided to moleskin them before his long walk to work. " Vì đôi giày mới cọ xát gót chân, anh ấy quyết định dán băng da vào chỗ đó trước khi đi bộ một quãng đường dài đến chỗ làm. medicine material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc