noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng đội, bạn cùng đội. One who is on the same team. Ví dụ : "My teammate helped me carry the heavy box. " Đồng đội của tôi đã giúp tôi mang cái hộp nặng. sport group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc