Hình nền cho teammate
BeDict Logo

teammate

/ˈtiːmˌmeɪt/

Định nghĩa

noun

Đồng đội, bạn cùng đội.

Ví dụ :

"My teammate helped me carry the heavy box. "
Đồng đội của tôi đã giúp tôi mang cái hộp nặng.