BeDict Logo

straps

/stræps/
Hình ảnh minh họa cho straps: Dây, quai, đai.
noun

Dây, quai, đai.

  • Ba lô này có hai dây đai có thể điều chỉnh được để đeo vừa vặn và thoải mái trên vai tôi.
  • Người công nhân dùng những quai da để buộc chặt những thùng hàng nặng trên xe tải.
Hình ảnh minh họa cho straps: Dây da liếc dao, miếng liếc dao.
noun

Dây da liếc dao, miếng liếc dao.

Người thợ cắt tóc cẩn thận liếc dao cạo thẳng của mình trên những miếng dây da liếc dao để đảm bảo dao thật sắc, cạo thật sạch.

Hình ảnh minh họa cho straps: Dòng phụ, hàng chữ phụ.
noun

Dòng phụ, hàng chữ phụ.

Bài báo đó sử dụng dòng phụ như "Cuộc họp Hội đồng trường địa phương" ở trên tiêu đề chính "Cắt giảm ngân sách gây tranh cãi trong cộng đồng".

Hình ảnh minh họa cho straps: Khẩu hiệu, phương châm.
noun

Khẩu hiệu, phương châm.

Trong khi nhiều công ty tập trung vào những đoạn nhạc quảng cáo dễ nhớ, đội ngũ marketing lại cho rằng những khẩu hiệu đáng nhớ như "Just Do It" hiệu quả hơn cho việc nhận diện thương hiệu lâu dài.