Hình nền cho straps
BeDict Logo

straps

/stræps/

Định nghĩa

noun

Dây, quai, đai.

Ví dụ :

* Ba lô này có hai dây đai có thể điều chỉnh được để đeo vừa vặn và thoải mái trên vai tôi. * Người công nhân dùng những quai da để buộc chặt những thùng hàng nặng trên xe tải.
noun

Ví dụ :

Người thợ cắt tóc cẩn thận liếc dao cạo thẳng của mình trên những miếng dây da liếc dao để đảm bảo dao thật sắc, cạo thật sạch.
noun

Ví dụ :

""The bartender said Mr. Henderson had already used up all his straps for the week, so he couldn't order another whiskey on credit." "
"Người pha chế nói ông Henderson đã chịu hết phần chịu của tuần này rồi, nên ông ấy không thể gọi thêm một ly whisky nào mà nợ được nữa."
noun

Dòng phụ, hàng chữ phụ.

Ví dụ :

Bài báo đó sử dụng dòng phụ như "Cuộc họp Hội đồng trường địa phương" ở trên tiêu đề chính "Cắt giảm ngân sách gây tranh cãi trong cộng đồng".
noun

Khẩu hiệu, phương châm.

Ví dụ :

Trong khi nhiều công ty tập trung vào những đoạn nhạc quảng cáo dễ nhớ, đội ngũ marketing lại cho rằng những khẩu hiệu đáng nhớ như "Just Do It" hiệu quả hơn cho việc nhận diện thương hiệu lâu dài.