



temblor
/tɛmˈblɔː/noun
Từ vựng liên quan

descriptivenoun
/dɪˈskɹɪptɪv/
Tính từ.

earthquakenoun
/ˈɜːθkweɪk/ /ˈɝθkweɪk/
Động đất, địa chấn.
"The earthquake shook the school building during recess, causing some minor damage. "
Trận động đất làm rung chuyển tòa nhà trường học trong giờ ra chơi, gây ra một số thiệt hại nhỏ.









