Hình nền cho descriptive
BeDict Logo

descriptive

/dɪˈskɹɪptɪv/

Định nghĩa

noun

Tính từ.

(grammar) An adjective (or other descriptive word)

Ví dụ :

Các tính từ trong bài luận của học sinh đã vẽ nên một bức tranh sống động về sự kiện lịch sử đó.
adjective

Mang tính mô tả, Thuộc về mô tả.

Ví dụ :

Vị giáo sư ngôn ngữ học đã trình bày tổng quan mang tính mô tả về các thì khác nhau trong ngữ pháp tiếng Anh, tập trung vào cách chúng được cấu tạo, sử dụng và ý nghĩa của chúng.
adjective

Mang tính mô tả, có tính miêu tả.

Ví dụ :

Sách giáo khoa khoa học đó tiếp cận hành vi động vật theo hướng mô tả, tập trung vào việc động vật thực sự làm gì thay vì quy định chúng nên làm gì.