adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ nhàng, âu yếm, dịu dàng. In a tender manner; gently; sweetly. Ví dụ : "She tenderly brushed a stray hair from her sleeping daughter's forehead. " Cô ấy nhẹ nhàng vuốt sợi tóc vương trên trán cô con gái đang ngủ say một cách âu yếm. emotion character attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc