Hình nền cho tenderly
BeDict Logo

tenderly

/ˈtɛn.də.li/ /ˈtɛn.dɚ.li/

Định nghĩa

adverb

Nhẹ nhàng, âu yếm, dịu dàng.

Ví dụ :

Cô ấy nhẹ nhàng vuốt sợi tóc vương trên trán cô con gái đang ngủ say một cách âu yếm.