Hình nền cho tian
BeDict Logo

tian

/tiːən/

Định nghĩa

noun

Âu đất nung, nồi đất bầu dục.

Ví dụ :

Bà nội nướng món rau gratin ngon tuyệt trong cái âu đất nung bầu dục yêu thích của bà cho bữa tối chủ nhật.
noun

Món rau củ nướng kiểu Provence.

Ví dụ :

Tối nay, chúng ta sẽ ăn một món tian rất ngon với bí ngòi, cà chua và cà tím được xếp lớp cùng với các loại thảo mộc – giống như món rau củ nướng kiểu Provence vậy.