noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âu đất nung, nồi đất bầu dục. An oval cooking-pot, traditionally used in Provence. Ví dụ : "Grandma baked a delicious vegetable gratin in her favorite tian for Sunday dinner. " Bà nội nướng món rau gratin ngon tuyệt trong cái âu đất nung bầu dục yêu thích của bà cho bữa tối chủ nhật. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món rau củ nướng kiểu Provence. A Provençal dish of layered baked vegetables. Ví dụ : "For dinner, we're having a delicious tian with zucchini, tomatoes, and eggplant layered with herbs. " Tối nay, chúng ta sẽ ăn một món tian rất ngon với bí ngòi, cà chua và cà tím được xếp lớp cùng với các loại thảo mộc – giống như món rau củ nướng kiểu Provence vậy. food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc