Hình nền cho gratin
BeDict Logo

gratin

/ɡɹəˈtæn/

Định nghĩa

noun

Lớp vỏ nướng, món bỏ lò.

Ví dụ :

Sau khi nướng xong, món khoai tây bỏ lò có lớp vỏ nướng vàng ruộm, sủi bọt trông rất hấp dẫn.