noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâm panh. Champagne. Ví dụ : "My grandfather brought a bubbly to celebrate my graduation. " Ông tôi mang một chai sâm panh đến để ăn mừng lễ tốt nghiệp của tôi. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có bọt, sủi bọt. Full of bubbles. Ví dụ : "Whip the egg white into a bubbly froth." Đánh bông lòng trắng trứng cho đến khi nó nổi bọt li ti. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui vẻ, hoạt bát. Cheerful, lively. Ví dụ : "She has a bubbly personality." Cô ấy có tính cách rất vui vẻ và hoạt bát. character attitude emotion quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có bọt, sủi bọt. Having the characteristics of bubbles. Ví dụ : "The architecture of the conservatory was bubbly." Kiến trúc của nhà kính có hình dáng như những bong bóng xà phòng. quality character appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính chất bong bóng kinh tế. Having the characteristics of economic bubbles. Ví dụ : "The tech stock market became increasingly bubbly, with prices rising far beyond what the companies were actually worth. " Thị trường cổ phiếu công nghệ trở nên ngày càng mang tính chất bong bóng, với giá cả tăng cao vượt xa giá trị thực tế của các công ty. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc