Hình nền cho eggplant
BeDict Logo

eggplant

/ˈɛɡˌplænt/

Định nghĩa

noun

Cà tím.

The plant Solanum melongena.

Ví dụ :

"My aunt grows eggplant plants in her garden. "
Dì của tôi trồng cây cà tím trong vườn nhà.
noun

Trồng chuối lộn ngược.

Ví dụ :

Vận động viên trượt ván đã thực hiện một cú trồng chuối lộn ngược hoàn hảo, gây ấn tượng với ban giám khảo tại cuộc thi.