noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắp rang bơ. Toasted corn kernels, eaten as a snack. Ví dụ : "While watching the soccer game, we munched on tostados with salsa. " Trong lúc xem trận bóng đá, chúng tôi nhâm nhi bắp rang bơ với salsa. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì nướng. (Southwest) Toast Ví dụ : "My abuela makes tostados for breakfast every morning. " Mỗi sáng bà ngoại tôi đều làm bánh mì nướng cho bữa sáng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh tortilla chiên giòn. A fried corn tortilla; tostada. Ví dụ : "For lunch, we had tostados with beans and cheese. " Bữa trưa chúng tôi ăn bánh tortilla chiên giòn với đậu và phô mai. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc