Hình nền cho traffickers
BeDict Logo

traffickers

/ˈtræfɪkərz/ /ˈtræfɪkəs/

Định nghĩa

noun

Những kẻ buôn lậu, những kẻ buôn bán.

Ví dụ :

Tại khu chợ nhộn nhịp, những người buôn bán trái cây hăng hái rao bán độ tươi ngon của xoài và đu đủ.