Hình nền cho advertised
BeDict Logo

advertised

/ˈædvərˌtaɪzd/ /ˈædvərˌtaɪzd/

Định nghĩa

verb

Quảng cáo, rao, thông báo, loan tin.

Ví dụ :

Tiệm bánh rao bán bánh quy mới của mình bằng một tấm biển lớn ngay trên cửa sổ.
verb

Ví dụ :

Trên sóng phát thanh và truyền hình, họ quảng cáo sản phẩm của mình trên các chương trình trò chuyện radio vào giờ cao điểm và các chương trình tin tức truyền hình.
verb

Đánh lạc hướng, tung hỏa mù.

Ví dụ :

"In gin rummy, Maria advertised a heart by discarding the queen, hoping David would think she didn't need any. "
Trong bài gin rummy, Maria đã "tung hỏa mù" bằng cách bỏ quân Q cơ, hy vọng David sẽ nghĩ rằng cô ấy không cần lá cơ nào.