noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đu đủ. A tropical American evergreen tree, Carica papaya, having large, yellow, edible fruit Ví dụ : "My grandmother grows papayas in her garden, and we often eat them for breakfast. " Bà tôi trồng đu đủ trong vườn, và chúng tôi thường ăn chúng vào bữa sáng. fruit plant food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đu đủ. The fruit of this tree. Ví dụ : "The farmer sold fresh papayas at the market, fruits picked right from his papaya tree. " Người nông dân bán đu đủ tươi ở chợ, những trái cây vừa hái từ cây đu đủ nhà ông. fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đu đủ. An orange colour, like that of papaya flesh. Ví dụ : "The living room walls were painted a vibrant papayas, giving the space a warm and tropical feel. " Tường phòng khách được sơn màu đu đủ, tạo cho không gian một cảm giác ấm áp và đậm chất nhiệt đới. color fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc