

trioses
Định nghĩa
Từ liên quan
triose noun
/ˈtraɪoʊs/ /ˈtriːoʊs/
Triose
"While studying carbohydrate metabolism, the biology student learned that triose sugars, like glyceraldehyde, are important intermediate molecules formed during glycolysis. "
Khi nghiên cứu về quá trình trao đổi chất carbohydrate, sinh viên ngành sinh học đã biết rằng đường triose, ví dụ như glyceraldehyde, là những phân tử trung gian quan trọng được hình thành trong quá trình đường phân.
dihydroxyacetone noun
/daɪˌhaɪdrɒksiˈæsɪtoʊn/ /daɪˌhaɪdrɑːksiˈæsɪtoʊn/