Hình nền cho intermediate
BeDict Logo

intermediate

/ɪntə(ɹ)ˈmidi.ət/ /ˌɪntɚˈmidi.ət/

Định nghĩa

noun

Trung gian, vật ở giữa.

Anything in an intermediate position.

Ví dụ :

Lớp tiếng Tây Ban Nha trình độ trung cấp rất phù hợp cho những học sinh đã có vốn từ vựng cơ bản.
adjective

Trung gian, ở giữa.

Ví dụ :

Khóa học này được thiết kế cho học viên trình độ trung cấp, tức là những người đã có một chút kiến thức về môn học nhưng chưa phải là chuyên gia.