Hình nền cho saccharide
BeDict Logo

saccharide

/ˈsæk.əɹ.aɪd/ /ˈsæk.ə.ɹaɪd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cơ thể phân giải tinh bột thành các đường đơn saccarit đơn giản hơn như glucose để sử dụng cho năng lượng.