BeDict Logo

monosaccharides

/ˌmɑnoʊˈsækəraɪdz/ /ˌmɒnoʊˈsækəraɪdz/
Hình ảnh minh họa cho monosaccharides: Đường đơn, monosaccarit.
noun

Đường đơn, monosaccarit.

Trong giờ học khoa học, chúng ta đã học rằng đường đơn (monosaccarit), ví dụ như glucose trong mật ong, là dạng đường đơn giản nhất và không thể phân tách thành những thành phần nhỏ hơn được nữa.