Hình nền cho dihydroxyacetone
BeDict Logo

dihydroxyacetone

/daɪˌhaɪdrɒksiˈæsɪtoʊn/ /daɪˌhaɪdrɑːksiˈæsɪtoʊn/

Định nghĩa

noun

Dihydroxyacetone

Ví dụ :

Kem dưỡng da rám nắng đó có chứa dihydroxyacetone, chất này phản ứng với da của tôi để tạo ra một lớp rám nắng tạm thời.
noun

Dihydroxyacetone.

The only ketotriose

Ví dụ :

Trong bài học hóa học carbohydrate, giáo sư giải thích rằng dihydroxyacetone là một chất đặc biệt vì nó là ketotriose duy nhất, có nghĩa là nó là loại đường duy nhất chứa ketone và có ba nguyên tử carbon.