BeDict Logo

tristesse

/trɪˈstɛs/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "as" - Đến mức, đến độ, tương tự.
asadverb
/ˈæs/

Đến mức, đến độ, tương tự.

Người học sinh đó đã học hành rất chăm chỉ cho bài kiểm tra, anh trai của cô ấy cũng vậy.

Hình ảnh minh họa cho từ "friend" - Bạn, người bạn, chiến hữu, bạn bè.
friendnoun
/fɹɛnd/

Bạn, người bạn, chiến hữu, bạn .

John và tôi đã là bạn bè từ khi còn là bạn cùng phòng ở đại học. Tin tưởng là điều quan trọng giữa những người bạn. Trước đây, tôi thấy khó kết bạn khi còn nhút nhát.

Hình ảnh minh họa cho từ "she" - Cô ấy, bà ấy, chị ấy.
shenoun
/ʃiː/ /ʃi/

ấy, ấy, chị ấy.

Pat chắc chắn là nữ.

Hình ảnh minh họa cho từ "best" - Nỗ lực cao nhất, cố gắng hết mình.
bestnoun
/ˈbɛst/

Nỗ lực cao nhất, cố gắng hết mình.

Tôi đã cố gắng hết mình rồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "th" - Tiêu đề cột.
thnoun
/θ/ /ðə/

Tiêu đề cột.

Đây là các tiêu đề cột cho các cột hiển thị tên học sinh, điểm kiểm tra và điểm cuối kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "of" - Của, thuộc về.
ofpreposition
/ɔv/ /ɒv/ /ə/ /ʌv/

Của, thuộc về.

Trường học nằm cách trung tâm thị trấn năm dặm.

Hình ảnh minh họa cho từ "sadness" - Nỗi buồn, sự buồn bã.
/ˈsædnəs/

Nỗi buồn, sự buồn .

Nỗi buồn mà cô ấy cảm thấy sau khi trượt bài kiểm tra là điều dễ hiểu.

Hình ảnh minh họa cho từ "man" - Đàn ông, người đàn ông.
mannoun
[mɛn] /mæn/

Đàn ông, người đàn ông.

Chương trình này đặc biệt được những người đàn ông trung niên yêu thích.

Hình ảnh minh họa cho từ "away" - Đi, rời đi.
awayverb
/əˈweɪ/

Đi, rời đi.

Sau giờ học, tôi sẽ đi xa để thăm ông bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "watched" - Xem, quan sát, theo dõi.
/wɒtʃt/ /wɑtʃt/

Xem, quan sát, theo dõi.

Tối qua tôi đã xem một bộ phim.

Hình ảnh minh họa cho từ "wave" - Vẫy, đưa đi đưa lại.
waveverb
/weɪv/

Vẫy, đưa đi đưa lại.

Lá cờ vẫy nhẹ trong làn gió thoảng.

Hình ảnh minh họa cho từ "washed" - Rửa, giặt.
washedverb
/wɑʃt/ /wɒʃt/ /wɔʃt/

Rửa, giặt.

Máy rửa chén rửa bát hiệu quả hơn nhiều so với hầu hết mọi người rửa bằng tay.