verb🔗ShareTrốn học, прогулять. To play truant."the number of schoolchildren known to have truanted"Số lượng học sinh bị phát hiện là trốn học.educationactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrốn học, bỏ học. To idle away; to waste."The student truanted from his chores, preferring to play video games instead. "Thay vì làm việc nhà, cậu học sinh trốn việc để chơi điện tử, bỏ phí thời gian.actiontimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrốn học, bùng học, la cà. To idle away time."Instead of going to class, the students truanted in the park, kicking a ball around and laughing. "Thay vì đến lớp, đám học sinh trốn học ra công viên la cà, đá bóng và cười đùa.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc