verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá, sút. To strike or hit with the foot or other extremity of the leg. Ví dụ : "Did you kick your brother?" Em có đá anh trai không? body action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá, sút. To make a sharp jerking movement of the leg, as to strike something. Ví dụ : "He enjoyed the simple pleasure of watching the kickline kick." Anh ấy thích thú với niềm vui đơn giản khi xem các vũ công đồng loạt đá chân trong màn đồng diễn. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá, sút. To direct to a particular place by a blow with the foot or leg. Ví dụ : "Kick the ball into the goal." Đá quả bóng vào khung thành đi. action sport body direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi cổ, tống ra. (with "off" or "out") To eject summarily. Ví dụ : "The noisy students were kicking out of the library for being disruptive. " Mấy học sinh ồn ào bị đuổi cổ ra khỏi thư viện vì gây mất trật tự. action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi, loại, đá ra. To forcibly remove a participant from an online activity. Ví dụ : "He was kicked by ChanServ for flooding." Anh ấy đã bị ChanServ đuổi ra vì spam quá nhiều. internet technology communication computing game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt qua, Thoát khỏi, Từ bỏ. To overcome (a bothersome or difficult issue or obstacle); to free oneself of (a problem). Ví dụ : "I still smoke, but they keep telling me to kick the habit." Tôi vẫn còn hút thuốc, nhưng mọi người cứ bảo tôi phải bỏ cái tật này đi. achievement action ability process mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá, sút. To move or push suddenly and violently. Ví dụ : "He was kicked sideways by the force of the blast." Anh ấy bị sức nổ đá văng sang một bên. action body sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật, đá hậu. (of a firearm) To recoil; to push by recoiling. Ví dụ : "The old rifle was kicking hard against my shoulder with each shot. " Cứ mỗi lần bắn, khẩu súng trường cũ lại giật mạnh vào vai tôi. weapon action physics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá. To attack (a piece) in order to force it to move. Ví dụ : "The player was kicking the soccer ball towards the goal. " Cầu thủ đang đá quả bóng đá về phía khung thành. game sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạp nhanh, tăng tốc. To accelerate quickly with a few pedal strokes in an effort to break away from other riders. Ví dụ : "Contador kicks again to try to rid himself of Rasmussen." Contador lại đạp nhanh để bứt khỏi Rasmussen. sport vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản đối, chống đối. To show opposition or resistance. Ví dụ : "The children were kicking against the new bedtime, arguing that it was too early. " Bọn trẻ phản đối giờ đi ngủ mới, cãi nhau rằng giờ đó còn quá sớm. attitude action politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạp. To work a press by impact of the foot on a treadle. Ví dụ : "The printer was old, and she was kicking the press all day to finish the posters. " Cái máy in cũ rích, nên cả ngày cô ấy phải đạp bàn đạp liên tục để in cho xong đống áp phích. machine work technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tèo, chết, quy tiên, qua đời. To die. Ví dụ : "My grandfather was very sick, and sadly, he was kicking the bucket soon after. " Ông tôi bị bệnh rất nặng, và buồn thay, chẳng bao lâu sau ông đã qua đời. body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đá, cú đá. The action of the verb to kick. Ví dụ : "The soccer player's powerful kicking sent the ball into the net. " Cú đá mạnh mẽ của cầu thủ bóng đá đã đưa bóng vào lưới. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đá, cú đá liên hồi. A violent assault involving repeated kicks. Ví dụ : "The bullies pushed the boy over and gave him a kicking." Bọn bắt nạt xô cậu bé ngã xuống rồi cho cậu một trận đá nhừ tử. action police inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thất bại thảm hại, sự thua cuộc nặng nề. A great loss or defeat; licking. Ví dụ : ""The team took a real kicking in the finals, losing by twenty points." " Đội đó đã thua một trận thảm bại trong trận chung kết, thua tới hai mươi điểm. outcome disaster sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảnh bao, hợp thời trang. Terrific, great (of clothes) smart, fashionable. Ví dụ : "a kicking pair of jeans" Một chiếc quần jean vừa bảnh bao vừa hợp thời trang. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống nhăn, khỏe mạnh. Alive, active (especially in the phrase alive and kicking). Ví dụ : "still kicking at 89" Vẫn còn sống nhăn ở tuổi 89. being condition biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sôi động, hào hứng. (of a party or event) Actively ongoing and enjoyable. Ví dụ : ""The school dance was really kicking last night, with everyone on the dance floor." " Buổi khiêu vũ ở trường tối qua thật sự rất sôi động, ai nấy đều ở trên sàn nhảy. entertainment event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc