noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng, trạng thái chờ. An idle animation. Ví dụ : "The game character's idle animation showed him scratching his head. " Hình ảnh động khi nhân vật trò chơi ở trạng thái chờ cho thấy anh ta đang gãi đầu. computing game entertainment technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Game nhàn rỗi, game clicker. An idle game. Ví dụ : "The children's favorite idle was a simple matching game. " Trò chơi nhàn rỗi mà bọn trẻ thích nhất là một game ghép hình đơn giản. game entertainment computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn không ngồi rồi, lãng phí, tiêu tốn. To spend in idleness; to waste; to consume. Ví dụ : "The student idled away the afternoon, wasting time instead of studying for the exam. " Cậu sinh viên đó ăn không ngồi rồi cả buổi chiều, lãng phí thời gian thay vì học bài cho kỳ thi. time action business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn không ngồi rồi, ngồi không, lười biếng. To lose or spend time doing nothing, or without being employed in business. Ví dụ : "My brother was idle all morning, playing video games instead of doing his homework. " Sáng nay anh trai tôi cứ ngồi không chơi điện tử, chẳng làm bài tập về nhà gì cả. time business job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ chậm, chạy không tải. Of an engine: to run at a slow speed, or out of gear; to tick over. Ví dụ : "The old car engine idled quietly before starting. " Động cơ chiếc xe cũ nổ chậm một cách êm ái trước khi khởi động. vehicle machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trống rỗng, bỏ không. Empty, vacant. Ví dụ : "The classroom was idle after the students left for lunch. " Lớp học trống rỗng sau khi học sinh đi ăn trưa. condition quality state appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhàn rỗi, vô dụng, ăn không ngồi rồi. Not being used appropriately; not occupied; (of time) with no, no important, or not much activity. Ví dụ : "My computer hibernates after it has been idle for 30 minutes." Máy tính của tôi chuyển sang chế độ ngủ đông sau khi không được dùng đến trong 30 phút. time job work business economy condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhàn rỗi, ăn không ngồi rồi, thất nghiệp. Not engaged in any occupation or employment; unemployed; inactive; doing nothing in particular. Ví dụ : "idle workmen" Những người thợ đang nhàn rỗi/ăn không ngồi rồi. job economy business work condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lười biếng, nhác, ăn không ngồi rồi. Averse to work, labor or employment; lazy; slothful. Ví dụ : "an idle fellow" Một gã lười biếng. character attitude human work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô dụng, tầm thường, ngớ ngẩn. Of no importance; useless; worthless; vain; trifling; thoughtless; silly. Ví dụ : "an idle story; idle talk; idle rumor" Một câu chuyện vô nghĩa; chuyện phiếm tầm phào; tin đồn nhảm nhí. character mind attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngớ ngẩn, ngu ngốc, lẩn thẩn. Light-headed; foolish. Ví dụ : "The student's idle comments during the lecture showed a lack of serious attention. " Những bình luận ngớ ngẩn của sinh viên trong giờ giảng cho thấy sự thiếu tập trung nghiêm túc. mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc