Hình nền cho schoolchildren
BeDict Logo

schoolchildren

/ˈskuːltʃɪldrən/ /ˈskuːltʃɪldrən/

Định nghĩa

noun

Học sinh, trẻ em đi học.

Ví dụ :

"The schoolchildren were excited for their field trip to the museum. "
Bọn trẻ học sinh rất hào hứng cho chuyến đi thực tế đến viện bảo tàng.