Hình nền cho truant
BeDict Logo

truant

/ˈtɹʊənt ~ ˈtɹuː.ənt/

Định nghĩa

noun

Trốn học, học sinh trốn học.

Ví dụ :

"The truant was sent to the principal's office. "
Cậu học sinh trốn học bị đưa đến phòng hiệu trưởng.