noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn học, học sinh trốn học. One who is absent without permission, especially from school. Ví dụ : "The truant was sent to the principal's office. " Cậu học sinh trốn học bị đưa đến phòng hiệu trưởng. person education action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn học, cúp học. To play truant. Ví dụ : "the number of schoolchildren known to have truanted" Số lượng học sinh bị phát hiện trốn học/cúp học. education action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn không ngồi rồi, lêu lổng, phí phạm. To idle away; to waste. Ví dụ : "The student truant from his homework, wasting valuable study time. " Cậu học sinh đó lêu lổng, chẳng làm bài tập về nhà, phí phạm thời gian học hành quý báu. action attitude character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn học, Đi chơi không phép. To idle away time. Ví dụ : "Instead of attending his scheduled meetings, John would often truant in the park, enjoying the sunshine. " Thay vì tham dự các cuộc họp đã lên lịch, John thường trốn việc ra công viên chơi, tận hưởng ánh nắng mặt trời. action work education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn học, bỏ học. Absent without permission, especially from school. Ví dụ : "Because Mark was truant, he missed his math test and got a zero. " Vì Mark trốn học nên cậu ấy đã lỡ bài kiểm tra toán và bị điểm không. education attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn học, lêu lổng, bỏ bê. Wandering from business or duty; straying; loitering; idle, and shirking duty. Ví dụ : "The truant student was found playing video games at the arcade instead of attending his math class. " Cậu học sinh trốn học bị bắt gặp đang chơi điện tử ở khu vui chơi thay vì đến lớp toán. attitude character society moral education job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc