Hình nền cho turaco
BeDict Logo

turaco

/ˈtʊrəkoʊ/ /ˈtjʊrəkoʊ/

Định nghĩa

noun

Chim turaco.

Ví dụ :

Khi đi sở thú, con gái tôi chỉ vào một con chim màu sắc sặc sỡ, có mào lông trên đầu và reo lên: "Ba ơi, nhìn kìa, chim turaco!"