verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu lên, thốt lên. To cry out suddenly, from some strong emotion. Ví dụ : ""I won the lottery!" she exclaimed, jumping up and down. " "Tôi trúng số rồi!" cô ấy kêu lên, vừa nói vừa nhảy cẫng lên vì vui sướng. emotion language word exclamation communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thốt lên, kêu lên, reo lên. To say suddenly and with strong emotion. Ví dụ : ""I won the lottery!" she exclaimed, jumping up and down. " "Tôi trúng số rồi!" cô ấy reo lên, vừa nói vừa nhảy cẫng lên vì vui sướng. communication emotion language action word statement exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc