noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ngắm chim, người xem chim, người nghiên cứu chim. A person who observes or identifies wild birds in their natural environment. Ví dụ : "My grandfather is a birdwatcher and can identify almost any bird by its song. " Ông tôi là một người ngắm chim và có thể nhận ra hầu hết mọi loài chim chỉ bằng tiếng hót của chúng. person bird nature animal environment job science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc