adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm mại như lông tơ, mịn như nhung. Having down, covered with a soft fuzzy coating as of small feathers or hair. Ví dụ : "The baby chick's feathers were still downy and soft. " Lông của chú gà con vẫn còn mềm mại như lông tơ. appearance material nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh tường, sắc sảo. Sharp-witted, perceptive. Ví dụ : "The downy young detective quickly spotted the inconsistencies in the witness's statement. " Anh thám tử trẻ tuổi tinh tường nhanh chóng nhận ra những điểm mâu thuẫn trong lời khai của nhân chứng. character mind person ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mền lông vũ. A blanket filled with down; a duvet. Ví dụ : "My grandmother's bed has a beautiful downy for extra warmth in the winter. " Giường của bà tôi có một cái mền lông vũ rất đẹp để giữ ấm thêm vào mùa đông. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc