Hình nền cho feathered
BeDict Logo

feathered

/ˈfɛðərd/ /ˈfɛðəd/

Định nghĩa

verb

Phủ lông, gắn lông.

Ví dụ :

Người quan sát chim cẩn thận lót lông tơ mềm mại vào cái tổ nhỏ trống trải, phủ đầy lông cho nó.
verb

Ví dụ :

"After striking the bird, the pilot feathered the left, damaged engine’s propeller."
Sau khi va phải con chim, phi công đã điều chỉnh cánh quạt của động cơ bên trái bị hỏng sao cho nó quay theo chiều gió để giảm lực cản.
verb

Ví dụ :

Nhà thiết kế đồ họa đã làm mềm các cạnh của bức chân dung để hòa trộn chúng một cách mượt mà với nền xanh dịu.
adjective

Có cánh, (thuộc) lông vũ.

Ví dụ :

Người hướng dẫn giải thích rằng khi thuyền buồm không được sử dụng, chân vịt nên được điều chỉnh sao cho các cánh song song với hướng dòng chảy để giảm lực cản trong nước.