adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự do, không bị ràng buộc, không bị gò bó. Not constrained Ví dụ : "The artist felt truly free and unconstrained when painting outdoors. " Người họa sĩ cảm thấy thật sự tự do và không bị gò bó khi vẽ tranh ngoài trời. attitude character ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc