verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép buộc, bắt buộc, cưỡng ép. To force physically, by strong persuasion or pressuring; to compel; to oblige. Ví dụ : "The heavy workload constrained me to work late every night last week. " Khối lượng công việc lớn đã ép tôi phải làm việc khuya mỗi đêm vào tuần trước. action human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò bó, hạn chế, kiềm chế. To keep within close bounds; to confine. Ví dụ : "Because of the broken leg, she was constrained to stay in bed. " Vì bị gãy chân, cô ấy bị gò bó phải nằm trên giường. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế, bó buộc, giới hạn. To reduce a result in response to limited resources. Ví dụ : "The student, constrained by the time limit of the exam, had to simplify her essay answer. " Vì bị hạn chế bởi thời gian làm bài, sinh viên đó đã phải viết câu trả lời luận ngắn gọn hơn. business economy finance technical computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị hạn chế, gò bó, bó buộc. Kept within close bounds; confined. Ví dụ : "Example Sentence: "Because of the limited budget, the designer's creativity was constrained." " Vì ngân sách hạn hẹp, sự sáng tạo của nhà thiết kế đã bị gò bó. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị ép buộc, gò bó, miễn cưỡng. Forced; compelled. Ví dụ : "Because of the heavy rain, we were constrained to stay inside all day. " Vì mưa lớn quá, chúng tôi bị ép phải ở trong nhà cả ngày. action condition state law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc