Hình nền cho undisclosed
BeDict Logo

undisclosed

/ˌʌndɪsˈkloʊzd/ /ˌʌndɪsˈkləʊzd/

Định nghĩa

adjective

Không được tiết lộ, bí mật, chưa công bố.

Ví dụ :

"The reason for the delay was kept undisclosed. "
do của sự chậm trễ vẫn được giữ bí mật và chưa được tiết lộ.