Hình nền cho undoubted
BeDict Logo

undoubted

/ʌnˈdaʊtɪd/

Định nghĩa

adjective

Không còn nghi ngờ gì, chắc chắn, hiển nhiên.

Ví dụ :

"His undoubted skill meant that he was in much demand."
Kỹ năng của anh ấy là điều không còn nghi ngờ gì nữa, nên anh ấy rất được trọng dụng.