Hình nền cho unengaged
BeDict Logo

unengaged

/ˌʌnɪnˈɡeɪdʒd/ /ˌʌnɛnˈɡeɪdʒd/

Định nghĩa

adjective

Thờ ơ, không gắn kết, không quan tâm.

Ví dụ :

Trong suốt buổi thuyết trình, học sinh đó tỏ ra thờ ơ, chỉ nhìn ra ngoài cửa sổ thay vì lắng nghe.