Hình nền cho staring
BeDict Logo

staring

/ˈstɛəɹɪŋ/ /ˈstɛɹɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhìn chằm chằm, trố mắt nhìn.

(construed with at) To look fixedly (at something).

Ví dụ :

Cậu bé nhìn chằm chằm vào cây kem, ước gì mình cũng có một cây.