adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không dò được, khôn lường, không thể đo được. Of unknown depth. Ví dụ : "The unfathomed depths of the ocean held many secrets. " Đáy biển sâu thẳm khôn lường ẩn chứa vô vàn bí mật. nature ocean mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôn lường, khó dò, không thể hiểu thấu. Not explored or understood. Ví dụ : "The ocean depths remained largely unfathomed, holding secrets beyond human understanding. " Đáy đại dương phần lớn vẫn còn khó dò, chứa đựng những bí mật vượt quá sự hiểu biết của con người. mind philosophy literature abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc