Hình nền cho depths
BeDict Logo

depths

/dɛpθs/

Định nghĩa

noun

Độ sâu, chiều sâu, vực sâu.

Ví dụ :

Hãy đo độ sâu của nước ở khu vực vịnh này.
noun

Độ sâu, đáy, chỗ sâu nhất.

Lowness

Ví dụ :

Độ trầm của một âm thanh.
noun

Độ sâu, chiều sâu, sự sâu sắc.

Ví dụ :

Để hiểu được chiều sâu của một sự kiện lịch sử, bạn không chỉ cần biết ngày tháng mà còn phải nắm được các yếu tố xã hội, kinh tế và chính trị liên quan.
noun

Đáy, tầng thấp nhất.

Ví dụ :

Trong cuộc thi đánh vần, lọt vào tầng thấp nhất của cuộc thi nghĩa là phải trả lời những từ dễ nhất, còn tầng cao nhất là những từ khó nhất.