Hình nền cho desperately
BeDict Logo

desperately

/ˈdɛsp(ə)ɹətli/

Định nghĩa

adverb

Liều lĩnh, tuyệt vọng.

Ví dụ :

Vì quá khao khát một điểm tốt, cậu sinh viên đó đã học liều mạng đến tận khuya, bỏ bê cả sức khỏe.
adverb

Hết sức, vô cùng, cực kỳ, tuyệt vọng.

Ví dụ :

"She was desperately trying to finish her homework before the bell rang. "
Cô ấy đang cố gắng hết sức để hoàn thành bài tập về nhà trước khi chuông reo.