adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liều lĩnh, tuyệt vọng. In a desperate manner; without regard to danger or safety; recklessly. Ví dụ : "The student desperately craved a good grade, working late into the night, neglecting his health. " Vì quá khao khát một điểm tốt, cậu sinh viên đó đã học liều mạng đến tận khuya, bỏ bê cả sức khỏe. attitude emotion character mind action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết sức, vô cùng, cực kỳ, tuyệt vọng. Extremely Ví dụ : "She was desperately trying to finish her homework before the bell rang. " Cô ấy đang cố gắng hết sức để hoàn thành bài tập về nhà trước khi chuông reo. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc