Hình nền cho ungrammatical
BeDict Logo

ungrammatical

/ˌʌnɡrəˈmætɪkəl/ /ˌʌnɡrəˈmætɪkl/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Bài luận của học sinh đó có vài câu sai ngữ pháp, khiến cho người đọc khó hiểu được luận điểm của bạn ấy.