noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều không thể chấp nhận, điều không chấp nhận được. Something that is not acceptable. Ví dụ : "Late arrival to class is an unacceptable reason for missing the test. " Đi học muộn là một lý do không thể chấp nhận được cho việc bỏ lỡ bài kiểm tra. attitude moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể chấp nhận, tồi tệ, không đạt yêu cầu. Unsatisfactory; not acceptable Ví dụ : "The noise level in the library was completely unacceptable; it was impossible to concentrate on my studies. " Độ ồn trong thư viện quá lớn, hoàn toàn không thể chấp nhận được; tôi không thể nào tập trung học hành được. attitude quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể chấp nhận được, không chấp nhận được, không đạt yêu cầu. Not conforming to accepted usage Ví dụ : ""Using slang in a formal presentation is unacceptable." " Việc dùng tiếng lóng trong một bài thuyết trình trang trọng là không phù hợp. attitude value moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc