Hình nền cho conventions
BeDict Logo

conventions

/kənˈvɛn.ʃənz/

Định nghĩa

noun

Hội nghị, đại hội.

Ví dụ :

"The convention was held in Geneva."
Hội nghị đã được tổ chức tại Geneva.
noun

Ví dụ :

Việc xếp chỗ ngồi ở bàn thường dựa trên những quy ước ngầm hiểu, chứ không phải theo một quy trình chính thức bắt buộc nào.