Hình nền cho unhurried
BeDict Logo

unhurried

/ˌʌnˈhʌrid/ /ʌnˈhʌrid/

Định nghĩa

adjective

Thong thả, chậm rãi, không vội vã.

Ví dụ :

"She proceeded at a moderate, unhurried pace."
Cô ấy tiến bước với tốc độ vừa phải, thong thả và không hề vội vã.