Hình nền cho fanatics
BeDict Logo

fanatics

/fəˈnætɪks/

Định nghĩa

noun

Người cuồng tín, kẻ cuồng đạo.

Ví dụ :

Cuộc mít tinh chính trị đã bị phá rối bởi một nhóm người cuồng tín hô hào những khẩu hiệu cực đoan.