Hình nền cho moderate
BeDict Logo

moderate

/ˈmɑdəɹeɪt/

Định nghĩa

noun

Người ôn hòa, người trung dung.

Ví dụ :

Những người ôn hòa là những người ủng hộ tự nhiên cho phong trào đại kết, chống lại những người cuồng tín trong giáo hội của họ.
noun

Người ôn hòa (trong lịch sử Giáo hội Scotland).

Ví dụ :

Trong thế kỷ 18, phái "Ôn hòa" (Moderate) vốn là một nhóm thế lực trong Giáo hội Scotland, nổi tiếng với cách tiếp cận khá thoải mái đối với các giáo lý và thực hành tôn giáo.
verb

Điều hành, làm trung gian, hòa giải.

Ví dụ :

Giáo viên đã điều hành cuộc tranh luận gay gắt giữa hai học sinh, giúp các em tìm được một giải pháp thỏa hiệp.