Hình nền cho unmistakable
BeDict Logo

unmistakable

/ˌʌnmɪˈsteɪkəbəl/ /ˌʌnmɪˈsteɪkəbl̩/

Định nghĩa

adjective

Không thể nhầm lẫn, rõ ràng, không lẫn vào đâu được.

Ví dụ :

"The baby's laughter was unmistakable; no one else in the house sounded like that. "
Tiếng cười của đứa bé thì không lẫn vào đâu được; không ai khác trong nhà có tiếng cười giống như vậy cả.