Hình nền cho horn
BeDict Logo

horn

/hɔːn/ /hɔɹn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con cừu có hai cái sừng nhọn trên đầu.
noun

Ví dụ :

Cái sừng trên mũi con tê giác này to bất thường so với tuổi của nó.
noun

Ví dụ :

Cô giáo tiếng Việt giải thích cách dùng dấu móc (horn) trên đầu chữ o để tạo thành chữ ơ.