adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không bị phản đối, không gặp trở ngại. With no or little opposition Ví dụ : "She won the election unopposed because no one else ran. " Cô ấy thắng cử mà không gặp phải sự phản đối nào vì không có ai khác ra tranh cử cả. politics government state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không bị phản đối, không ai chống đối. Without an opponent. Ví dụ : "Since no other students wanted the job, Sarah ran for class president unopposed, and therefore won automatically. " Vì không có học sinh nào khác muốn làm công việc đó, Sarah tranh cử chức chủ tịch lớp mà không ai chống đối, và vì vậy nghiễm nhiên thắng cử. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc