verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp phát, phân phát, ban phát. To issue, distribute, or give out. Ví dụ : "The vending machine dispenses snacks and drinks. " Máy bán hàng tự động này cấp phát đồ ăn nhẹ và nước giải khát. service business action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thi hành, thực thi, quản lý, điều hành. To apply, as laws to particular cases; to administer; to execute; to manage; to direct. Ví dụ : "to dispense justice" Thực thi công lý. government law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp phát, pha chế (thuốc). To supply or make up a medicine or prescription. Ví dụ : "An optician can dispense spectacles." Một người bán kính có thể cấp phát kính thuốc. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Miễn, tha cho. To give a dispensation to (someone); to excuse. Ví dụ : "The teacher dispenses students from homework on Fridays if they have perfect attendance all week. " Giáo viên sẽ miễn bài tập về nhà vào thứ sáu cho những học sinh nào đi học đầy đủ cả tuần. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi thường, đền bù, bù đắp. To compensate; to make up; to make amends. Ví dụ : "Since John missed the last meeting, he dispenses with helping to set up the venue for the next one to compensate for his absence. " Vì John đã vắng mặt ở buổi họp trước, nên anh ấy bù đắp bằng cách giúp chuẩn bị địa điểm cho buổi họp tới. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc