Hình nền cho dispenses
BeDict Logo

dispenses

/dɪˈspɛnsɪz/ /dɪˈspɛnsəs/

Định nghĩa

verb

Cấp phát, phân phát, ban phát.

Ví dụ :

Máy bán hàng tự động này cấp phát đồ ăn nhẹ và nước giải khát.